Liên Kết Website

Ảnh ngẫu nhiên

Lang_que1.jpg Thuong_ve_Mien_Trung.swf Tinhme_tcmoi.swf Buiphan2.swf CO_NHUNG_GIAC_MO1.swf Truongsa_Vietnam.swf Mai2.jpg Flash_3.swf Xuan_da_ve.swf CaoMai_20_10_2010_thpt.png My_pictures.swf 09.jpg Thu_phap.swf Picture110.jpg Baner2.gif Thiep.swf Untitled6.bmp 0.15258457.jpg

Thời gian là vàng...nhưng vàng không tạo ra thời gian..!

Tin Tức Trong ngày

  • (*** *** ***)

Bài viết - Tài nguyên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thông báo Quản Trị

    Wellcom to BLOG Sức Mạnh Số Cảm ơn Thầy, Cô đã ghé thăm. Thầy, cô nên đăng nhập để sử dụng hết tài nguyên Blog. Mọi chi tiết xin Liên hệ: Canhgl@gmail.com. Chúc thầy, cô có những giây phút thật ý nghĩa trên Blog!

    Chào mừng quý vị đến với Blog Sức mạnh số.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập Chương I tiết 17 DS9 (chỉnh lý)

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Vũ Hưng (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:57' 13-11-2008
    Dung lượng: 45.5 KB
    Số lượt tải: 171
    Số lượt thích: 0 người
    Đinh Vũ Hưng - Trường THCS Nguyễn Huệ - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Lý thuyết
    Căn bậc hai, ba: Lý thuyết
    1. Định nghĩa: Latex((sqrt(a))^2=(-sqrt(a))^2=a) latex((root3(a))^3=a) 2. Dấu hiệu nhận biết: latex(sqrt(a)=x iffxge0,x^2=a) latex(root3(a)=x iff x^3=a) 3. Điều kiện tồn tại: latex(sqrt(a)) có nghĩa khi latex(age0) latex(root3(a)) có nghĩa với mọi giá trị latex(x inR) 4. Các tính chất: latex(sqrt(a^2)=|a|) latex(root3(a^3)=a) latex(sqrt(a.b)=sqrt(a).sqrt(b)) với latex(age0; bge0) latex(root3(a.b)=root3(a).root3(b)) latex(sqrt(a/b)=sqrt(a)/sqrt(b)) với latex(age0; b>0) latex(root3(a/b)=root3(a)/root3(b)) với latex(bne0) Phép biến đổi: Lý thuyết
    1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: latex(sqrt(a^2b)=|a|.sqrt(b)) với latex(bge0) latex(root3(a^3b)=aroot3(b)) 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn: latex(|a|.sqrt(b)=sqrt(a^2b)) với latex(bge0) latex(aroot3(b)=root3(a^3b)) 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: latex(sqrt(a/b)=frac(sqrt(ab))(|b|) với latex(abge0;bne0) latex(root3(a/b)=frac(root3(ab^2))(b)) với latex(bne0) 4. Trục căn thức ở mẫu: (Với các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa) latex(frac(c)(sqrt(a)-sqrt(b))=(c(sqrt(a)+sqrt(b)))/(a-b) latex(frac(c)(sqrt(a)+sqrt(b))=(c(sqrt(a)-sqrt(b)))/(a-b) latex(frac(c)(root3(a)-root3(b))=(c(root3(a^2)+root3(ab)+root3(b^2)))/(a-b) latex(frac(c)(root3(a)+root3(b))=(c(root3(a^2)-root3(ab)+root3(b^2)))/(a+b) Trắc nghiệm
    Câu 1: Chọn kết quả Đúng (Đ)
    latex(sqrt(25/81*16/49*196/9)=5/9*4/7*14/3=)
    latex(40/81)
    latex(40/27)
    latex(80/21)
    latex(80/27)
    Câu 2: Chọn kết quả Đúng (Đ)
    latex(sqrt(3 1/16*2 14/25*2 34/81)=sqrt(49/16*64/25*196/81)=)
    latex(7/4*8/5*14/9=196/45=4 13/45)
    latex(7/4*8/5*14/9=196/45=4 14/45)
    latex(7/4*8/5*14/9=196/45=4 15/45)
    latex(7/4*8/5*14/9=196/45=4 16/45)
    Câu 3: Chọn kết quả Đúng (Đ)
    latex((sqrt(640)*sqrt(34,3))/sqrt(567)=sqrt((64*343)/567)=sqrt((64*49)/81)=)
    latex(56/81)
    latex(87/81)
    latex(56/9)
    latex(78/9)
    Câu 4: Chọn kết quả Đúng (Đ)
    latex(sqrt(21,6)*sqrt(810)*sqrt(11^2-5^2)=sqrt(216*81*16*6)=)
    1293
    1294
    1295
    1296
    Câu 5: Điền kết quả Đúng (Đ) vào chỗ trống
    Phân tích thành nhân tử (Bài tập 72 trang 40 Sách Toán 9 tập 1)
    a) latex(xy-ysqrt(x)+sqrt(x)-1)=||latex((sqrt(x)-1)(ysqrt(x)+1))|| b) latex(sqrt(ax)-sqrt(by)+sqrt(bx)-sqrt(ay))=||latex((sqrt(a)+sqrt(b))(sqrt(x)-sqrt(y)))|| c) latex(sqrt(a+b)+sqrt(a^2-b^2))=||latex(sqrt(a+b)*(1+sqrt(a-b)))|| d) latex(12-sqrt(x)-x)=||latex((4+sqrt(x))(3-sqrt(x)))|| Rút gọn-Tính
    Bài 73a: Rút gon - Tính giá trị của biểu thức
    Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: A=latex(sqrt(-9a)-sqrt(9+12a+4a^2)) tại latex(a=-9) A=latex(3sqrt(-a)-sqrt((3+2a)^2)) A=latex(3sqrt(-a)-|3+2a|) Thay a=-9, ta có: A=latex(3sqrt(9)-|3+2(-9)|) = latex(3.3 - | -15|)=9-15=-6 Bài 73d: Rút gon - Tính giá trị của biểu thức
    Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: B=latex(4x-sqrt(9x^2+6x+1)) tại latex(x=-sqrt(3)) B=latex(4x-sqrt((3x+1)^2)) B=latex(4x-|3x+1|) Thay latex(x=-sqrt(3)) vào B, ta có: B=latex(4(-sqrt(3))-|3(-sqrt(3))+1|) B=latex(-4sqrt(3)-3sqrt(3)+1) B=latex(-7sqrt(3)+1) Giải p.trình
    Bài 74b: Giải phương trình
    Giải phương trình latex(5/3 sqrt(15x)-sqrt(15x)-2=1/3 sqrt(15x)) Điều kiện: latex(15x>0iffx>0) latex(iff 5/3 sqrt(15x)-sqrt(15x)- 1/3 sqrt(15x)=2) latex(iff (5/3 -1 - 1/3) sqrt(15x)=2) latex(iff 1/3 sqrt(15x)=2) latex(iff sqrt(15x)=6) latex(iff sqrt(15x)=sqrt(36)) latex(iff 15x=36) latex(iff x=36/15 =12/5=2 2/5 >0) thỏa mãn ĐK Phương trình có một nghiệm số duy nhất là: latex(x=2 2/5) Bài 3: Giải phương trình
    Giải phương trình: latex(sqrt(9x-27)+sqrt(x-3)- 1/2sqrt(4x-12)=7) Với latex(x>3) latex(iff sqrt(9(x-3))+sqrt(x-3)- 1/2sqrt(4(x-3))=7) latex(iff 3sqrt(x-3)+sqrt(x-3)-sqrt(x-3)=7) latex(iff 3sqrt(x-3)=7) latex(iff sqrt(x-3)=7/3) latex(iff sqrt(x-3)=sqrt(49/9) latex(iff x-3=49/9) latex(iff x=49/9+3) latex(iff x=76/3>3) (thỏa mãn ĐK) Phương trình có một nghiệm số duy nhất là: latex(x=25 1/3) Đẳng thức
    Bài 75c: Chứng minh đẳng thức
    75c. Chứng minh đẳng thức: latex(((asqrt(b)+bsqrt(a))/sqrt(ab)):1/(sqrt(a)-sqrt(b))=a-b) với a, b dương và latex(aneb) Giải: Với a, b dương và latex(aneb). Biến đổi vế trái, ta có: latex(((asqrt(b)+bsqrt(a))/sqrt(ab)):1/(sqrt(a)-sqrt(b))=) latex([(sqrt(ab)*(sqrt(a)+sqrt(b)))/sqrt(ab)]:1/(sqrt(a)-sqrt(b))=) latex((sqrt(a)+sqrt(b))(sqrt(a)-sqrt(b))=) Latex(a-b) Vậy: latex(((asqrt(b)+bsqrt(a))/sqrt(ab)):1/(sqrt(a)-sqrt(b))=a-b) với a, b dương và latex(aneb) Bài 1: Chứng minh đẳng thức
    Chứng minh đẳng thức sau: latex(sqrt(2005*2006*2007*2009*2010*2011+36)=8096370456) Giải: Đặt a=2008, ta có: latex(sqrt(2005*2006*2007*2009*2010*2011+36)=) latex(=sqrt((a-3)(a-2)(a-1)(a+1)(a+2)(a+3)+36)) latex(=sqrt((a^2-9)(a^2-4)(a^2-1)+36)) latex(=sqrt(a^2(a^2-7)^2)=a(a^2-7)) Thay a=2008, ta có: latex(=2008(2008^2-7)=8096370456) Vậy latex(sqrt(2005*2006*2007*2009*2010*2011+36)=8096370456) Nâng cao
    Bài 76: Bài tập tổng hợp và nâng cao
    Cho biểu thức: Q=latex(a/sqrt(a^2-b^2) -(1+ a/sqrt(a^2-b^2)): b/(a-sqrt(a^2-b^2)) với a>b>0 a) Rút gọn biểu thức Q: Q=latex(a/sqrt(a^2-b^2) -((sqrt(a^2-b^2)+a)/sqrt(a^2-b^2)): b/(a-sqrt(a^2-b^2)) Q=latex(a/sqrt(a^2-b^2) - (sqrt(a^2-b^2)+a)/sqrt(a^2-b^2)*(a-sqrt(a^2-b^2))/b) Q=latex(a/sqrt(a^2-b^2) - (a^2-a^2+b^2)/(sqrt(a^2-b^2)*b))=latex((a-b)/sqrt(a^2-b^2) b) Khi a=3b. Tính giá trị của Q Q=latex((a-b)/sqrt(a^2-b^2)=(3b-b)/sqrt(9b^2-b^2)=(2b)/sqrt(8b^2)=(2b)/(2bsqrt(2))=sqrt(2)/2) So sánh hai số: Bài tập tổng hợp và nâng cao
    So sánh hai số: latex(root3(20+14sqrt(2))+root3(20-14sqrt(2))) và latex(2sqrt(5)) latex(root3(20+14sqrt(2))+root3(20-14sqrt(2))=root3((2+sqrt(2))^3)+root3((2-sqrt(2))^3)= =latex(2+sqrt(2)+2-sqrt(2)=4=sqrt(16) Bài tập về nhà: Bài tập về nhà
    Bài tập 71 trang 40 Toán 9 tập 1 Bài 73 b, c trang 40 Toán 9 tập 1 Bài tập 75 a, b, d trang 40, 41 Toán 9 tập 1 Bài tập phần Ôn tập chương I Sách bài tập Toán 9 Giải trí 1: Ô chữ
    Một dụng cụ cầm tay rất tiện lợi trong thực hiện các phép toán là ... (12 chữ cái)
    Môn học tiếng nước ngoài gọi là môn ... (8 chữ cái)
    Căn bậc hai số học của 64 là ... (3 chữ cái)
    Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là ... (10 chữ cái)
    Một môn học trong nhà trường phổ thông là môn ... (4 chữ cái)
    Giải trí 2: Ô chữ
    Từ "không" trong tiếng Anh là gì? (2 chữ cái)
    Hình tạo thành khi nối ba điểm không thẳng hàng gọi là ... (7 chữ cái)
    "... nước nhớ nguồn" Từ trong dấu "..." là gì?: (4 chữ cái)
    Phát biểu ... khai phương một tích, một thương.Cụm từ trong dấu "..." gọi là gì: (6 chữ cái)
    "Tiên học ..., Hậu học Văn". Trong dấu "..." là từ gì? (2 chữ cái)
    Căn bậc hai số học của 25 là ... (3 chữ cái)
    Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm là phép ... (10 chữ cái)
    Tứ giác đều là hình gì? (5 chữ cái)
    Tiết học nhằm rèn luyện kỷ năng vận dụng giáo khoa trong giải bài tập gọi là tiết .. (8 chữ cái)
    Tên của một anh hùng dân tộc?
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓