Thông báo Quản Trị
Cảm ơn Thầy, Cô đã ghé thăm. Thầy, cô nên đăng nhập để sử dụng hết tài nguyên Blog. Mọi chi tiết xin Liên hệ: Canhgl@gmail.com.
Chúc thầy, cô có những giây phút thật ý nghĩa trên Blog!
Chào mừng quý vị đến với Blog Sức mạnh số.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án Đại số 7(HKII)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tấn Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:03' 09-03-2009
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tấn Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:03' 09-03-2009
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tiết 61 LUYỆN TẬP
Ngày dạy: 02 /04 /2006.
I.MỤC TIÊU:
-HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến.
-Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức một biến, tính tổng và hiệu các đa thức nhanh, chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
III.LÊN LỚP:
1/ Bài cũ:
-Cho hai đa thức: A(x) = -4x3 + 3/2 – 7x4 – 2x2
B(x) = 2x2 + 5x3 – 3x – 6x4 + 1/2
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
-Gọi HS sửa bài tập 45/45 SGK.
2/ Bài mới:
-GV:Thế nào là bậc của một đa thức?
-GV cho HS làm bài tập 49/46 SGK.
-Gọi HS lên bảng.
-Lớp nhận xét.
-GV cho HS hoạt động nhóm giải bài tập 50/46 SGK. Nhóm A giải cách 1 và nhóm B giải cách 2.
-Mời đại diện nhóm treo bảng phụ kết quả bài làm.
-Nhóm khác nhận xét.
-GV lưu ý HS khi thực hiện phép trừ dễ sai dấu.
-GV cho HS làm bài tập 51/46 SGK.
-GV cho hoạt động nhóm giải bài. Nhóm A làm cách 2 và nhóm B làm cách 1 ở câu b).
-Mời đại diện nhóm lên trình bày.
-Nhóm khác nhận xét.
-GV cho HS làm bài tập 52/46 SGK.
-Yêu cầu HS giải bài. Lớp nhận xét.
-GV cho HS làm bài tập 53/46 SGK.
-Gọi 2HS thực hiện hai phép trừ.
-Gọi HS khác nhận xét về các hệ số của hai đa thức tìm được.
+ Bài 49 SGK:
M = x2 – 2xy + 5x2 – 1 = 6x2 – 2xy – 1
N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y + 5
-Đa thức M có bậc là 2; Đa thức N có bậc là 4.
+ Bài 50 SGK:
Thu gọn các đa thức trên:
N = -y5 + 11y3 – 2y
M = 8y5 – 3y + 1
N + M = (-y5 + 11y3 – 2y)+ (8y5 – 3y + 1)
= 7y5 + 11y3 – 5y + 1
N – M = (-y5 + 11y3 – 2y) – (8y5 – 3y + 1)
= -9y5 + 11y3 + y – 1
+ Bài 51 SGK:
P(x) = -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = -1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) = -5 + x2 – 4x3 +x4 – x6
Q(x) = -1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x)+Q(x)=-6+x +2x2 –5x3 +2x5 – x6
P(x) = -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = -1+x+x2 – x3 – x4 +2x5
P(x)–Q(x)= -4 – x –3x3 +2x4 –2x5 – x6
+ Bài 52 SGK:
Cho đa thức: P(x) = x2 – 2x – 8 .
P(-1) = (-1)2 – 2(-1) – 8 = -5
P(0) = 02 – 2.0 – 8 = -8
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0
+ Bài 53 SGK:
P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1
Q(x) = -3x5 + x4 +3x3 –2x + 6
P(x)–Q(x) = 4x5 –3x4 –3x3 + x2 + x – 5
Q(x) = -3x5 + x4 +3x3 –2x + 6
P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1
Q(x)–P(x) = -4x5 +3x4 +3x3 – x2 – x + 5
* Nhận xét: Các hệ số của hai đa thức tìm được giống nhau như khác nhau về dấu.
3/ Củng cố và dặn dò: - GV tổng kết rút kinh nghiệm về bài làm của HS, chỉ ra những sai sót và nêu cách khắc phục.
Tiết sau học bài mới.
Tiết 62 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT
Ngày dạy: 02 /04 /2006.
I.MỤC TIÊU:
-HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến.
-Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức một biến, tính tổng và hiệu các đa thức nhanh, chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
III.LÊN LỚP:
1/ Bài cũ:
-Cho hai đa thức: A(x) = -4x3 + 3/2 – 7x4 – 2x2
B(x) = 2x2 + 5x3 – 3x – 6x4 + 1/2
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
-Gọi HS sửa bài tập 45/45 SGK.
2/ Bài mới:
-GV:Thế nào là bậc của một đa thức?
-GV cho HS làm bài tập 49/46 SGK.
-Gọi HS lên bảng.
-Lớp nhận xét.
-GV cho HS hoạt động nhóm giải bài tập 50/46 SGK. Nhóm A giải cách 1 và nhóm B giải cách 2.
-Mời đại diện nhóm treo bảng phụ kết quả bài làm.
-Nhóm khác nhận xét.
-GV lưu ý HS khi thực hiện phép trừ dễ sai dấu.
-GV cho HS làm bài tập 51/46 SGK.
-GV cho hoạt động nhóm giải bài. Nhóm A làm cách 2 và nhóm B làm cách 1 ở câu b).
-Mời đại diện nhóm lên trình bày.
-Nhóm khác nhận xét.
-GV cho HS làm bài tập 52/46 SGK.
-Yêu cầu HS giải bài. Lớp nhận xét.
-GV cho HS làm bài tập 53/46 SGK.
-Gọi 2HS thực hiện hai phép trừ.
-Gọi HS khác nhận xét về các hệ số của hai đa thức tìm được.
+ Bài 49 SGK:
M = x2 – 2xy + 5x2 – 1 = 6x2 – 2xy – 1
N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y + 5
-Đa thức M có bậc là 2; Đa thức N có bậc là 4.
+ Bài 50 SGK:
Thu gọn các đa thức trên:
N = -y5 + 11y3 – 2y
M = 8y5 – 3y + 1
N + M = (-y5 + 11y3 – 2y)+ (8y5 – 3y + 1)
= 7y5 + 11y3 – 5y + 1
N – M = (-y5 + 11y3 – 2y) – (8y5 – 3y + 1)
= -9y5 + 11y3 + y – 1
+ Bài 51 SGK:
P(x) = -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = -1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) = -5 + x2 – 4x3 +x4 – x6
Q(x) = -1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x)+Q(x)=-6+x +2x2 –5x3 +2x5 – x6
P(x) = -5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = -1+x+x2 – x3 – x4 +2x5
P(x)–Q(x)= -4 – x –3x3 +2x4 –2x5 – x6
+ Bài 52 SGK:
Cho đa thức: P(x) = x2 – 2x – 8 .
P(-1) = (-1)2 – 2(-1) – 8 = -5
P(0) = 02 – 2.0 – 8 = -8
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0
+ Bài 53 SGK:
P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1
Q(x) = -3x5 + x4 +3x3 –2x + 6
P(x)–Q(x) = 4x5 –3x4 –3x3 + x2 + x – 5
Q(x) = -3x5 + x4 +3x3 –2x + 6
P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1
Q(x)–P(x) = -4x5 +3x4 +3x3 – x2 – x + 5
* Nhận xét: Các hệ số của hai đa thức tìm được giống nhau như khác nhau về dấu.
3/ Củng cố và dặn dò: - GV tổng kết rút kinh nghiệm về bài làm của HS, chỉ ra những sai sót và nêu cách khắc phục.
Tiết sau học bài mới.
Tiết 62 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT
 







Các ý kiến mới nhất